cảm hứng

Học thuật
Thân thiện
cảm hứng

Nhà văn tìm thấy cảm hứng khi ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái tinh thần đặc biệt khi tâm trí dâng trào cảm xúc, thúc đẩy trí tưởng tượng khả năng sáng tạo, dẫn đến những hoạt động hiệu quả cao, đặc biệt trong nghệ thuật. Đây trạng thái người sáng tạo cảm thấy tràn đầy năng lượng ý tưởng.
    • Nguồn gốc, động lực thúc đẩy sự sáng tạo hoặc hành động. Điều đó hoặc ai đó khơi gợi nuôi dưỡng trạng thái cảm hứng.
  2. Động từ (ít dùng trong văn viết hiện đại):

    • Làm cho dâng trào cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng sáng tạo. Hành động tác động đến ai đó hoặc chính mình để đạt được trạng thái cảm hứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà thơ sáng tác hay nhất khi cảm hứng.
    • ấy tìm thấy cảm hứng cho bộ sưu tập mới từ vẻ đẹp của thiên nhiên.
    • Bài diễn văn của ông ấy truyền cảm hứng mạnh mẽ đến thế hệ trẻ.
  • Động từ:

    • Phong cảnh hùng vĩ nơi đây cảm hứng cho biết bao văn nghệ sĩ. (cách dùng cổ, trang trọng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy cảm hứng": Ở trong trạng thái rất nhiều cảm xúc ý tưởng sáng tạo.
    • bước vào phòng vẽ, tràn đầy cảm hứng sau chuyến đi.
  • "Nguồn cảm hứng": Chỉ đối tượng, sự việc hoặc con người cụ thể khơi nguồn cho sự sáng tạo.
    • Người mẹ nguồn cảm hứng lớn nhất trong cuộc đời anh.
  • "Tìm kiếm cảm hứng": Chủ động tìm kiếm những điều mới mẻ để khơi dậy sự sáng tạo.
    • Anh ấy đi du lịch để tìm kiếm cảm hứng mới cho tiểu thuyết.
Biến thể từ gần giống
  • Cảm hứng sáng tạo (cụm danh từ): Trạng thái cảm hứng đặc biệt dành cho hoạt động sáng tạo nghệ thuật, khoa học.
  • Truyền cảm hứng (động từ): Hành động tạo ra nguồn cảm hứng hoặc thúc đẩy người khác hành động, sáng tạo.
    • Câu chuyện của ấy truyền cảm hứng cho nhiều người.
Từ đồng nghĩa
  • Hứng khởi (danh từ): Sự phấn chấn, vui vẻ, nhiệt tình muốn làm việc đó (thường mang tính nhất thời).
  • Thôi thúc (danh từ/động từ): Sự thúc giục, đốc thúc từ bên trong (có thể không liên quan trực tiếp đến sáng tạo).
  • Khơi nguồn (động từ): Hành động bắt đầu, mở ra một ý tưởng hay cảm xúc.
Từ trái nghĩa
  • Bế tắc (danh từ): Trạng thái không tìm ra lối thoát, ý tưởng, cả trong sáng tạo lẫn cuộc sống.
  • Nhàm chán (tính từ): Cảm giác không còn hứng thú, tẻ nhạt.
  • Cạn kiệt ý tưởng (cụm từ): Trạng thái không còn ý tưởng để sáng tạo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cạn nguồn cảm hứng": Không còn tìm thấy hoặc được cảm hứng để sáng tạo.
    • Sau nhiều năm viết lách, ông cảm thấy mình đã cạn nguồn cảm hứng.
  • "Thiếu vắng cảm hứng": Không hoặc rất ít cảm hứng.
    • Căn phòng làm việc thiếu vắng cảm hứng khiến anh không thể tập trung.
cảm hứng

Nhà văn tìm thấy cảm hứng khi ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển.

  1. I. đgt. Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động hiệu quả: đang cảm hứng thì tranh thủ làm việc. II. dt. Trạng thái cảm hứng: cảm hứng tràn đầy cảm hứng uống rượu lấy chút cảm hứng làm thơ.

Từ gần giống

Từ chứa "cảm hứng"