cảm hứng

  1. I. đgt. Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động hiệu quả: đang cảm hứng thì tranh thủ làm việc. II. dt. Trạng thái cảm hứng: cảm hứng tràn đầy cảm hứng uống rượu lấy chút cảm hứng làm thơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảm hứng"

cảm hứng
Nhà văn tìm thấy cảm hứng khi ngắm nhìn cảnh hoàng hôn trên biển.